Các ngành nghề kinh doanh có điều kiện và ngành nghề yêu cầu vốn pháp định

Cùng với xu thế phát triển của nền kinh tế thì các doanh nghiệp có nhu cầu mở rộng nền sản xuất kinh doanh để tăng lợi nhuận. Ngoài việc tìm hiểu về thị trường, nhu cầu hiện tại, nguyên liệu đầu vào, nguồn nhân lực…… cho sản phẩm, dịch vụ mà công ty bạn đang cung cấp. Nhà đầu tư còn phải nắm được những quy định quan trọng của pháp luật, trong đó các quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện cần phải có giấy phép đầu tư rất cần thiết cho các doanh nghiệp khi muốn mở rộng ngành nghề kinh doanh của mình. Các ngành nghề này có thủ tục để đăng ký kinh doanh có điểm khắt khe hơn so với các ngành nghề kinh doanh thông thường, nhưng không bị cấm hoạt động do nó liên quan tới an ninh quốc phòng, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức và sức khỏe cộng đồng. Sau đây Việt Luật sẽ đề cập tới quy định các ngành nghề kinh doanh có điều kiện” và “ngành nghề cần cấp giấy phép con, ngành nghề yêu cầu vốn pháp định” theo quy định của Luật Đầu Tư 2014 và Luật Doanh Nghiệp 2014 như sau:

>> xem thêm:  Dịch vụ thành lập công ty trọn gói tại Hà nội

1. Danh sách ngành nghề kinh danh yêu cầu giấy phép con

STTNgành nghềTên giấy phép conCơ quan cấp
1Kinh doanh dịch vụ lữ hànhGiấy phép kinh doanh lữ hành quốc tếSở Du lịch
2Kinh doanh khách sạnQuyết định công nhận hạng sao cơ sở lưu trú du lịchSở Văn hóa -Thể thao
3Dịch vụ in ấnGiấy phép hoạt động ngành inSở Thông tin và Truyền thông
4Kinh doanh bất động sản: cho người nước ngoài thuêBiên bản xác nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa cháyCông an Phòng cháy chữa cháy

 

4Kinh doanh bất động sản: cho người nước ngoài thuêGiấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự( sau khi đã có biên bản xác nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa cháy)Công an Quận
5Kinh doanh dịch vụ bảo vệGiấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tựCông an Thành phố
6Sàn giao dịch bất động sảnThông báo hoạt động sàn giao dịch bất động sảnSở Xây dựng
7Sản xuất nước uống đóng chaiGiấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩmSở Y tế ( hoặc Phòng y tế Quận)

 

7Sản xuất nước uống đóng chaiGiấy chứng nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm( sau khi đã có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn về sinh thực phẩm)Sở Y tế( hoặc Phòng y tế Quận)
8Sản xuất thực phẩmGiấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩmSở Ytế

 

8Sản xuất thực phẩmGiấy chứng nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩmSở Y tế
9Kinh doanh nhà hàng, quán ăn, quán cà phêGiấy chứng nhận đủ điều kiện về sinh an toàn thực phẩmSở Y tế
9Kinh doanh nhà hàngBiên bản kiểm tra phòng cháy chữa cháy QuậnCông an Quận
10Hoạt động trung tâm ngoại ngữ ( tin học)Giấy phép hoạt động trung tâm ngoại ngữ(tin học)Sở Giáo dục
11Kinh doanh thuốc thú yGiấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanhChi cục thú y tỉnh
12Sản xuất thuốc thú yGiấy pháp sản xuất thuốc thú yCục thú y
13Trường mầm monQuyết định cho phép thành lập trườngSở Giáo dục
14Sản xuất mỹ phẩmĐăng ký công bố lưu hành sản phẩmSở Y tế
15Kinh doanh sản xuất ngành nghề ảnh hưởng đến môi trường: kinh doanh phế liệu, vải vụn, phế thảiĐăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường; hoặc đề án bảo về môi trườngỦy ban nhân dân cấp huyện
16Kinh doanh phòng khám đa khoaGiấy chứng nhận đủ điều kiện phòng khámSở Y tế
16Kinh doanh phòng khám chuyên khoa: Nha khoa…Giấy chứng nhận đủ điều kiện phòng khámSở Y tế
16Kinh doanh phòng khám vật lý trị liệu, Phòng chuẩn trị y học cổ truyềnGiấy chứng nhận đủ điều kiện phòng khámSở Y tế
17Nhập khẩu sản phẩm thực phẩmGiấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩmBộ Y tế
18Nhập khẩu trang thiết bị y tếGiấy phép nhập khẩu( có giá trị 10 năm)Bộ Y tế
19Quảng cáo thuốc, thực phẩm chức năng, mỹ phẩmGiấy phép quảng cáoSở y tế
20Dạy nghềGiấy phép dạy nghề của cơ sởSở Lao động Thương binh & Xã hội
21Kinh doanh rượuGiấy phép bán lẻ rượuSở công thương
21Sản xuất rượuGiấy phép sản xuất rượuBộ công thương
21Sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanhGiấp phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanhGiấp phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
22Sản xuất phimGiấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phimCục điện ảnh
23Bán hàng đa cấpGiấy đăng ký bán hàng đa cấpSở công thương
24Hoạt động trang thông tin điện tử (ICP)Giấy phép hoạt động trang thông tin điện tử ICPSở Thông tin và Truyền thông
25Kinh doanh hóa chấtGiấy phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chấtSở công thương
26Kinh doanh vận tải bằng ô tôGiấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tôSở Giao thông vận tải
27Hoạt động khuyến mãiGiấy phép kinh doanh theo chương trìnhSở công thương
28Mở văn phòng đại diện tại nước ngoàiGiấy phép mở văn phòng đại diện tại nước ngoàiSở công thương
29Kinh doanh dịch vụ xuất khẩu lao độngGiấy phép hoạt động dịch vụ xuất khẩu lao độngBộ lao động thương binh & xã hội

 

 

Bảng 2: Bảng các ngành nghề kinh doanh yêu cầu vốn pháp định

STTNgành nghề có điều kiệnVốn pháp địnhVăn bản hướng dẫnGhi chú
1Kinh doanh lữ hành Quốc tế

 

Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/06/2007 quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịchKý quỹ 250 triệu đồng đối với khách du lịch vào Việt Nam;

Ký quỹ 500 triệu đồng với doanh nghiệp kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch ra nước ngoài

2Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài5 tỷ đồngĐiều 3, NĐ 126/2007/NĐ-CP ngày 01/08/2007, quy định chi tiế và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người lao động Việt Nam di làm việc ở nước ngoài theo hợp đồngKý quỹ 1 tỷ đồng trong suốt quá trình hoạt động
3Kinh doanh bất động sản20 tỷ đồngLuật kinh doanh bất động sản 2014Ký quỹ 1% -3% vốn đầu tư dự án
4Kinh doanh dịch vụ đòi nợ2 tỷ đồngNghị định 104/2007/NĐ – CP của Chính phủ về kinh doanh đòi nợKý quỹ trong suốt thời gian hoạt động
5Dịch vụ bảo vệ2 tỷ đồngNghị định 52/2008/NĐ -CPKý quỹ
6Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

 

2 tỷ đồngKý quỹ 500 triệu trong thời gian hoạt động
7Bán hàng đa cấp10 tỷ đồngNghị định 42/2014/NĐ -CPKý quỹ 5% vốn điều lệ nhưng không thấp hơn 5 tỷ đồng
8Kinh doanh bảo hiểm

 

Tối thiểu phải có 300 tỷ đồng cho ngành nghề bảo hiểm phi nhân thọ, 600 tỷ cho ngành nghề bảo hiểm nhân thọ, môi giới bảo hiểm là 4 tỷ đồng
9Sản xuất phim1 tỷ đồngĐiều 11, nghị định 54/2010 NĐ – CP ngày 21/2/2010, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện ảnh 2006Ký quỹ
10Kinh doanh cảng hàng khôngKinh doanh tại cảng hàng không quốc tế:100 tỷ đồng; kinh doanh tại cảng hàng không nội địa:30 tỷ đồngKhoản 1 điều 22 nghị định 83/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007Ký quỹ
11Cung cấp dịch vụ hàng không mà không phải là doanh nghiệp cảng hàng khôngQuốc tế: 30 tỷ đồng

Nội địa: 10 tỷ đồng

Khoản 2 điều 22 NĐ 83/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007Ký quỹ
12Kinh doanh vận chuyển hàng không quốc tếKhai thác từ 1 đến 10 tàu bay:500 tỷ đồng

Khai thác từ 11 đến 30 tàu bay:800 tỷ đồng

Khai thác trên  30 tàu bay:1000 tỷ đồng

Khoản 1 điều 8 NĐ 76/2007/NĐ-CP ngày 09/05/2007Ký quỹ
13Vận chuyển hàng không nội địaKhai thác từ 1 đến 10 tàu bay:200 tỷ đồng

Khai thác từ 11 đến 30 tàu bay: 400 tỷ đồng

Khai thác trên 30 tàu bay: 500 tỷ đồng

Khoản 1 điều 8 NĐ 76/2007/ NĐ-CP ngày 09/05/2007Ký quỹ
14Ngân hàng thương mại cổ phần1000 tỷ đồngNghị định 141/2006/NĐ-CP ngày 22/11/2006Ký quỹ
15Chi nhánh ngân hàng nước ngoài15 triệu USDNghị định 141/2006/NĐ-CP ngày 22/11/2006Ký quỹ
16Quỹ tín dụng nhân dânTrung ương: 1000 tỷ đồng

Cơ sở: 100 tỷ đồng

Nghị định 141/2006/NĐ-CP ngày 22/11/2006Ký quỹ
17Công ty tài chính300 tỷ đồngNghị định 141/2006/NĐ-CP ngày 22/11/2006
18Công ty cho thuê tài chính100 tỷ đồngNghị định 141/2006/NĐ-CP ngày 22/11/2006Ký quỹ
19Doanh nghiệp là thành viên kinh doanh Sở giao dịch hàng hóa5 tỷ đồngNĐ 158/2006/NĐ-CP

Điều 19

Ký quỹ
20Doanh nghiệp là thành viên kinh doanh Sở giao dịch hàng hóa70 tỷ đồngNĐ 158/2006/ NĐ-CPKý quỹ trong thời gian hoạt động
21Tổ chức bảo hiểm tương hỗ10 tỷNĐ 18/2005/NĐ-CP điều 32Ký quỹ

 

 

 

 Bảng 3: Ngành nghề kinh doanh có điều kiện( Phục lục 4, luật đầu tư 2014)

>> Xem thêm: Thành lập công ty giá rẻ tại Hà Nội

STT

NGÀNH, NGHỀ kKINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

1.

Sản xuất con dấu

2.

Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

3.

Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

4.

Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị

5.

Kinh doanh súng bắn sơn

6.

Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

7.

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

8.

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

9.

Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

10.

Kinh doanh dịch vụ đòi nợ

11.

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

12.

Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy

13.

Hành nghề luật sư

14.

Hành nghề công chứng

15.

Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả

16.

Hành nghề đấu giá tài sản

17.

Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại

18.

Hành nghề thừa phát lại

19.

Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản

20.

Kinh doanh dịch vụ kế toán

21.

Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

22.

Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

23.

Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan

24.

Kinh doanh hàng miễn thuế

25.

Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

26.

Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

27.

Kinh doanh chứng khoán

28.

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác

29.

Kinh doanh bảo hiểm

30.

Kinh doanh tái bảo hiểm

31.

Môi giới bảo hiểm

32.

Đại lý bảo hiểm

33.

Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

34.

Kinh doanh xổ số

35.

Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

36.

Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ

37.

Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

38.

Kinh doanh casino

39.

Kinh doanh đặt cược

40.

Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

41.

Kinh doanh xăng dầu

42.

Kinh doanh khí

43.

Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG)

44.

Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

45.

Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

46.

Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

47.

Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

48.

Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

49.

Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

50.

Kinh doanh rượu

51.

Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá

52.

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương

53.

Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa

54.

Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực

55.

Xuất khẩu gạo

56.

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

57.

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

58.

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng

59.

Nhượng quyền thương mại

60.

Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc

61.

Kinh doanh khoáng sản

62.

Kinh doanh tiền chất công nghiệp

63.

Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

64.

Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

65.

Hoạt động thương mại điện tử

66.

Hoạt động dầu khí

67.

Kiểm toán năng lượng

68.

Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

69.

Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

70.

Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

71.

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

72.

Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

73.

Kinh doanh dịch vụ việc làm

74.

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

75.

Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện

76.

Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động

77.

Kinh doanh vận tải đường bộ

78.

Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô

79.

Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

80.

Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

81.

Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

82.

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

83.

Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

84.

Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

85.

Kinh doanh vận tải đường thủy

86.

Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa

87.

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

88.

Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

89.

Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải

90.

Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển

91.

Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

92.

Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

93.

Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

94.

Kinh doanh khai thác cảng biển

95.

Kinh doanh vận tải hàng không

96.

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

97.

Kinh doanh cảng hàng không, sân bay

98.

Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

99.

Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

100.

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

101.

Kinh doanh vận tải đường sắt

102.

Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

103.

Kinh doanh đường sắt đô thị

104.

Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức

105.

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

106.

Kinh doanh vận tải đường ống

107.

Kinh doanh bất động sản

108.

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản

109.

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý, vận hành nhà chung cư

110.

Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng

111.

Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng

112.

Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

113.

Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

114.

Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình

115.

Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài

116.

Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng

117.

Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng

118.

Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

119.

Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư

120.

Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng

121.

Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng

122.

Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện

123.

Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

124.

Kinh doanh dịch vụ bưu chính

125.

Kinh doanh dịch vụ viễn thông

126.

Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số

127.

Hoạt động của nhà xuất bản

128.

Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì

129.

Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm

130.

Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

131.

Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

132.

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

133.

Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

134.

Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài

135.

Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

136.

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền “.vn”

137.

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

138.

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

139.

Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

140.

Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

141.

Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

142.

Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

143.

Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

144.

Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

145.

Hoạt động của trường chuyên biệt

146.

Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

147.

Kiểm định chất lượng giáo dục

148.

Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

149.

Khai thác thủy sản

150.

Kinh doanh thủy sản

151.

Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi

152.

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

153.

Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

154.

Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá

155.

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES

156.

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại Phụ lục của Công ước CITES

157.

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường

158.

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại Phụ lục của Công ước CITES

159.

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại Phụ lục của Công ước CITES

160.

Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

161.

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

162.

Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

163.

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

164.

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

165.

Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

166.

Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

167.

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

168.

Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

169.

Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

170.

Kinh doanh chăn nuôi tập trung

171.

Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm

172.

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

173.

Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

174.

Kinh doanh phân bón

175.

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

176.

Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi

177.

Kinh doanh giống thủy sản

178.

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi

179.

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản

180.

Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

181.

Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

182.

Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

183.

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV

184.

Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô

185.

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi

186.

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm

187.

Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng

188.

Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

189.

Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ

190.

Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ

191.

Kinh doanh dược

192.

Sản xuất mỹ phẩm

193.

Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

194.

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế

195.

Kinh doanh trang thiết bị y tế

196.

Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế

197.

Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế

198.

Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)

199.

Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

200.

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

201.

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

202.

Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

203.

Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe gắn máy

204.

Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ

205.

Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ

206.

Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim

207.

Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật

208.

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

209.

Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường

210.

Kinh doanh dịch vụ lữ hành

211.

Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

212.

Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu

213.

Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

214.

Kinh doanh dịch vụ lưu trú

215.

Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng

216.

Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

217.

Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

218.

Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

219.

Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

220.

Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai

221.

Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

222.

Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai

223.

Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

224.

Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất

225.

Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

226.

Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

227.

Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

228.

Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước

229.

Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước

230.

Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

231.

Khai thác khoáng sản

232.

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

233.

Nhập khẩu phế liệu

234.

Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

235.

Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải

236.

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

237.

Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

238.

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

239.

Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

240.

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

241.

Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng

242.

Kinh doanh vàng

243.

Hoạt động in, đúc tiền